- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Trường Đại học Quốc gia Pukyong vẫn đào cho đã được Những thế hệ sinh viên tài năng – Những con người cống hiến tạo sự sáng tạo của đất nước. Đại học Quốc gia Pukyong đã được coi là trường có năng lực nghiên cứu xuất sắc trong Những lĩnh vực công nghệ sinh học, ngư nghiệp, công nghệ hợp nhất sản xuất lạnh, công nghệ trung tâm tàu biển, công nghệ môi trường. Chính nhờ chất lượng đào tạo hay dịch vụ hỗ trợ sinh viên của mình, Trường nằm trong top Những trường có tỷ lệ sinh viên tìm được việc thiết kế cao nhất trong Những trường đại học Quốc gia ở Hàn Quốc. Trường cũng tự hào chính là cơ sở có nhiều số 1 Những bài báo khoa học quốc tế đã được xuất bản trong năm 2015.
Sinh sống ở một đất nước khác sẽ không hạn chế khỏi Những khó khăn, bỡ ngỡ trong thời gian đầu. Vì vậy, nhằm có thêm sinh viên quốc tế sản xuất quen với cuộc sống hoặc văn hoá Hàn Quốc,Trường tổ chức chương trình I-Friend gồm Những sử dụng giao lưu, trao đổi văn hoá hoặc ngôn ngữ cùng Các thành viên của I-Friend. Trường cũng tổ chức 1 tour du lịch kéo dài 1 ngày cùng mỗi học kỳ để công bố đến sinh viên quốc tế Những địa danh du lịch hay hoạt động văn hoá nổi tiếng của đất nước Hàn Quốc.
Các ứng dụng đào tạo đại học quốc gia Pukyong
Chương trình đào tạo tiếng Hàn :
– Kỳ nhập học tháng 3, 6, 9, 12
– Mỗi học kỳ kéo dài 10 tuần (200 giờ)
– Tuần 5 ngày (thứ 2-thứ 6), một ngày 4 tuần
| Học phí (1 khóa – 3 tháng) | Tiền nhập học | Tiền ký túc xá/6 tháng | Sách giáo khoa |
| 1.200.000 | 60.000 | 2.000.000won/phòng 2 người/3 bữa 1 ngày/6 tháng | 80.000 |
Chương trình đào tạo sinh viên quốc tế hay học phí
Các khóa học kéo dài 2-3 hoặc 4 năm
| Trường | Khoa và ngành đào tạo tại trường đại học Pukyong |
| Khoa học xã hội và nhân văn | Ngôn ngữ hay văn học Hàn Quốc; Ngôn ngữ và văn học Anh; Ngôn ngữ hay Văn hoá Nhật Bản, Lịch sử, Kinh tế, tin tức Kinh tế, Luật, Hành chính công, Quốc tế học, Trung Quốc học, Truyền thông đại chúng, Văn hóa nước Đức; Văn hóa Trung Quốc; Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Giáo dục tiểu học, thiết kế, làm, thiết kế thiết kế, Thời trang. |
| Khoa học tự nhiên | Toán học chương trình, Thống kê, Vật lý, Hoá học, Vi sinh học, Điều dưỡng |
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh, Thương mại quốc tế |
| Kỹ thuật | Kiến trúc, Kỹ thuật Polymer, Hoá công nghiệp, Luyện kim, Cơ khí chế tạo, Cơ khí chế tạo hệ thống, Khoa Kỹ thuật hệ thống Cơ điện tử, Khoa Kỹ thuật trung tâm Cơ điện tử, Bộ môn Kỹ thuật sản xuất Cơ điện, Khoa Kỹ thuật hệ thống Cơ điện lạnh, Bộ môn Kỹ thuật hệ thống Cơ điện, Bộ môn Kỹ thuật trung tâm Cơ học, Khoa Kỹ thuật trung tâm Vật liệu, Khoa Kỹ thuật chương trình và Kỹ thuật chương trình, Phòng Kỹ thuật An toàn, Phòng Kỹ thuật Y sinh, Phòng Khoa học hoặc Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật hiển thị, Khoa Kỹ thuật thông tin hay Kỹ thuật tin tức, Phòng Kỹ thuật Điện, Phòng Kỹ thuật Điện tử, Bộ môn Kỹ thuật tin tức hay Truyền thông, Khoa Kỹ thuật máy tính. |
| Khoa học Thuỷ sản | Bộ môn quản lý hệ thống thiết kế Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Chế cho Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Cảnh sát biển, Khoa Kinh tế Hàng hải, Chuyên ngành Kỹ thuật Thực phẩm, Chuyên ngành Nuôi trồng Thuỷ sản, Chuyên ngành Cơ khí làm Hàng hải, Khoa Sinh học biển, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa sức khoẻ Thủy sản |
| Khoa học và Công nghệ môi trường & Khoa học Biển | Kỹ thuật nền tảng, Kỹ thuật Đại dương, Hải dương học, Khoa học nền Trái đất, Khoa học môi trường chưa khí, Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng, hệ thống thông tin không gian, Kỹ thuật Sinh thái |
Tin tức học bổng ở trường Pukyong
Học bổng ứng dụng tiếng Hàn
| Loại học bổng | Điều kiện để nhận học bổng tại trường Pukyong |
| Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc |
– Tổng điểm thuộc top 5%: đã được giảm 50% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
– Tổng điểm thuộc top 6~10%: đã được giảm 30% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo
|
| Học bổng của Trường (Hỗ trợ cho SV năm đầu và SV chuyển tiếp lên học đại học) |
Học bổng dành tạo Các sinh viên đã hoàn thiện từ 2 kỳ học tiếng Hàn trở lên tại Trường hay đăng ký học lên đại học tại Trường
– 80% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thành ít số 1 2 khoá học (6 tháng) với 85% tham gia số giờ học hay đạt TOPIK 4 (TOPIK 4.5 so với sinh viên chuyển tiếp)
– 40% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thiện ít số 1 2 khoá học (6 tháng) cùng 85% tham gia số giờ học hay đạt TOPIK 3
|
Học bổng đại học/sau đại học
| Loại học bổng | Học bổng | trạng thái | Ghi chú |
| Học bổng của Trường |
80% học phí
| Sinh viên hoàn thành khoá học tiếng Hàn ở Trường (tối thiểu 6 tháng) cùng 85% tham dự số giờ học |
– Đạt điểm Topik 4.5 đối với sinh viên đại học (chuyển tiếp)
– Đạt điểm Topik 4: so với sinh viên năm đầu.
|
| 40% học phí | Sinh viên hoàn thành khoá học tiếng Hàn tại Trường (tối thiểu 6 tháng) cùng 85% tham dự số giờ học hoặc đạt TOPIK 3 | Sinh viên đại học | |
| Học bổng khi vào nhập học | 40% học phí |
– TOPIK 4 (trong 1 năm)
– TOPIK 5 (trong 1 năm)
|
SV đại học năm đầu
SV đại học (CT)
|
| 100% học phí |
– TOPIK 5 hay cao hơn (trong 1 năm)
– TOPIK 6 (trong 1 năm)
|
SV đại học năm đầu
SV đại học (CT)
| |
| Học bổng cho SV đạt điểm cao |
– 80% học phí
| – Top 7% sinh viên quốc tế của mỗi khoa | |
| – 20% học phí |
– Top 7% – 30% sinh viên quốc tế của mỗi khoa
(Dành tạo SV đạt được GPA từ 2.5 trở lên)
| SV đại học | |
| Học bổng tạo SV thiết kế việc ở Trường | 240,000 KRW/tháng | – Làm việc ở Các phòng của Trường | SV đại học |
| Học bổng TOPIK | 100,000 KRW/tháng | Dành tạo SV tối ưu đã được điểm TOPIK sau khi nhập học | SV đại học |
| Học bổng gia đình | 20% học phí | Có 2 hoặc hơn 2 thành viên trong gia đình đăng ký nhập học | SV đại học và SV sau đại học chuyên ngành Đại cương |
| Học bổng toàn thời gian | Một phần học phí | Dựa trên đề nghị của Giáo sư Hàn Quốc | SV sau đại học chuyên ngành Đại cương |
– Chế độ học bổng có khả năng bị biến đổi, vì vậy trước mỗi học kỳ học sinh cần lên phòng quan hệ quốc tế để nâng cấp.
Ngoài chính sách học bông trên trường cũng tiếp nhận đã được nhiều phần học bổng từ Các tổ chức khác như học bổng chính phủ, học bổng tổ chức quan hệ quốc tế Busan…
Kí túc xá của trường đại học Pukyong (Đơn vị: Tiền Hàn – KRW)
| Phòng {ở| | {Loại} phòng | {Chi phí|Giá|Mức giá} | Ghi chú |
| Kí xúc xá | 2 người/phòng | 2.000.0000/ 6 tháng | Bao gồm 3 bữa ăn/ngày |
| Có 2 giường ngủ, nhà ăn, {cửa hàng|thị trường} {thuận tiện|tiện lợi}, phòng giặt đồ chung. | |||
{Chi phí|Giá|Mức giá} phải nộp trước khi xuất cảnh: (tham khảo kỳ trước)
| {Các|Những} KHOẢN TIỀN | SỐ TIỀN ( KRW ) |
| Phí nhập học | 60.000 |
| Học phí (1 năm) | 4.800.000 |
| Kí túc xá (6 tháng ) bao gồm cả tiền ăn 3 bữa/ngày | 2.000.000 |
| Bảo hiểm y tế (1 năm) | 120.000 |
| TỔNG CỘNG |
6.980.000KRW (tương đương : 139.600.000VNĐ)
Tỷ {giá} tạm tính là: 1 KRW = 20 VNĐ
|
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác


Nhận xét
Đăng nhận xét